TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

mezzo antincendio

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il mezzo antincendio · số nhiều: i mezzi antincendio

mezzo antincendio nghĩa là xe cứu hỏa, xe chữa cháy.

Nghĩa của mezzo antincendio

Danh từ · giống đực

  1. Xe cứu hỏa, xe chữa cháy.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ fire engine

Câu hỏi thường gặp

mezzo antincendio nghĩa là gì?

mezzo antincendio (danh từ) nghĩa là xe cứu hỏa, xe chữa cháy.

mezzo antincendio là giống đực hay giống cái?

mezzo antincendio là danh từ giống đực: il mezzo antincendio, số nhiều i mezzi antincendio.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.