mezzo antincendio
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il mezzo antincendio · số nhiều: i mezzi antincendio
mezzo antincendio nghĩa là xe cứu hỏa, xe chữa cháy.
Nghĩa của mezzo antincendio
Danh từ · giống đực
- Xe cứu hỏa, xe chữa cháy.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ fire engine
Câu hỏi thường gặp
mezzo antincendio nghĩa là gì?
mezzo antincendio (danh từ) nghĩa là xe cứu hỏa, xe chữa cháy.
mezzo antincendio là giống đực hay giống cái?
mezzo antincendio là danh từ giống đực: il mezzo antincendio, số nhiều i mezzi antincendio.