miao
/ˈmja.o/ giọng máy của trình duyệt
miao nghĩa là ngoao, ngao, meo meo, mèo mèo.
Nghĩa của miao
Thán từ
- Ngoao, ngao, meo, méo.
Danh từ · giống đực
- Meo meo, mèo mèo.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ meow, mew, meu, miaow
- Thán từ meow, mew, meu, miaow the cry of a cat
Câu hỏi thường gặp
miao nghĩa là gì?
miao (thán từ, danh từ) nghĩa là ngoao, ngao, meo meo, mèo mèo.