TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

microbio

danh từ giống đực
/miˈkrɔ.bjo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il microbio · số nhiều: i microbi

microbio nghĩa là vi trùng, vi khuẩn.

Nghĩa của microbio

Danh từ · giống đực

  1. Vi trùng, vi khuẩn, vi sinh vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với microbio

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ microbe

Câu hỏi thường gặp

microbio nghĩa là gì?

microbio (danh từ) nghĩa là vi trùng, vi khuẩn.

microbio là giống đực hay giống cái?

microbio là danh từ giống đực: il microbio, số nhiều i microbi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.