TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

microfono

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/miˈkrɔ.fo.no/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il microfono · số nhiều: i microfoni

microfono nghĩa là máy vi âm, micrô, mi-crô.

Nghĩa của microfono

Danh từ · giống đực

  1. Máy vi âm, micrô, mi-crô, ống thu thanh.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ microphone

Câu hỏi thường gặp

microfono nghĩa là gì?

microfono (danh từ) nghĩa là máy vi âm, micrô, mi-crô.

microfono là giống đực hay giống cái?

microfono là danh từ giống đực: il microfono, số nhiều i microfoni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.