microonda
đi với mạo từ: la microonda · số nhiều: le microonde
microonda nghĩa là vi ba, vi sóng.
Nghĩa của microonda
Danh từ · giống cái
- Vi ba, vi sóng.
Câu ví dụ với microonda
- Sami ha messo il sandwich congelato dentro al microonde. Sami cho sandwich đông lạnh vào trong lò vi sóng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9197259
- Lo metta nel microonde. Cho nó vào lò vi sóng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9714724
- La metta nel microonde. Cho nó vào lò vi sóng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9714726
- Mettilo nel microonde. Cho nó vào lò vi sóng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9714721
- Mettila nel microonde. Cho nó vào lò vi sóng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9714722
- Mettetelo nel microonde. Cho nó vào lò vi sóng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9714727
- Mettetela nel microonde. Cho nó vào lò vi sóng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9714728
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ microwave
Câu hỏi thường gặp
microonda nghĩa là gì?
microonda (danh từ) nghĩa là vi ba, vi sóng.
microonda là giống đực hay giống cái?
microonda là danh từ giống cái: la microonda, số nhiều le microonde.