TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

microclima

danh từ giống đực
/mi.kroˈkli.ma/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il microclima · số nhiều: i microclimi

microclima nghĩa là vi khí hậu.

Nghĩa của microclima

Danh từ · giống đực

  1. Vi khí hậu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ microclimate

Câu hỏi thường gặp

microclima nghĩa là gì?

microclima (danh từ) nghĩa là vi khí hậu.

microclima là giống đực hay giống cái?

microclima là danh từ giống đực: il microclima, số nhiều i microclimi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.