microclima
danh từ giống đực
/mi.kroˈkli.ma/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il microclima · số nhiều: i microclimi
microclima nghĩa là vi khí hậu.
Nghĩa của microclima
Danh từ · giống đực
- Vi khí hậu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ microclimate
Câu hỏi thường gặp
microclima nghĩa là gì?
microclima (danh từ) nghĩa là vi khí hậu.
microclima là giống đực hay giống cái?
microclima là danh từ giống đực: il microclima, số nhiều i microclimi.