microelaboratore
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il microelaboratore · số nhiều: i microelaboratori
microelaboratore nghĩa là máy tính nhỏ, máy vi tính.
Nghĩa của microelaboratore
Danh từ · giống đực
- Máy tính nhỏ, máy vi tính.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ microcomputer
Câu hỏi thường gặp
microelaboratore nghĩa là gì?
microelaboratore (danh từ) nghĩa là máy tính nhỏ, máy vi tính.
microelaboratore là giống đực hay giống cái?
microelaboratore là danh từ giống đực: il microelaboratore, số nhiều i microelaboratori.