micronutriente
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il micronutriente · số nhiều: i micronutrienti
micronutriente nghĩa là nguyên tố vi lượng, vi lượng tố.
Nghĩa của micronutriente
Danh từ · giống đực
- Nguyên tố vi lượng, vi lượng tố.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ micronutrient
Câu hỏi thường gặp
micronutriente nghĩa là gì?
micronutriente (danh từ) nghĩa là nguyên tố vi lượng, vi lượng tố.
micronutriente là giống đực hay giống cái?
micronutriente là danh từ giống đực: il micronutriente, số nhiều i micronutrienti.