miglio
đi với mạo từ: il miglio · số nhiều: i migli
miglio nghĩa là dặm, kê.
Nghĩa của miglio
Danh từ · giống đực
- Dặm.
- Kê.
Dạng từ của miglio
| Giống cái số nhiều | miglia |
Câu ví dụ với miglio
- Riesce a nuotare per un miglio. Anh ta có thể bơi được 1 dặm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12256467
- Può nuotare per un miglio. Anh ta có thể bơi được 1 dặm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12256466
- Lei ha coperto venti miglia al giorno. Một ngày cô ấy đi được 20 dặm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2427075
- Ha coperto venti miglia al giorno. Một ngày cô ấy đi được 20 dặm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2427074
- Lei coprì venti miglia al giorno. Một ngày cô ấy đi được 20 dặm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2427077
- Coprì venti miglia al giorno. Một ngày cô ấy đi được 20 dặm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2427076
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ the Italian mile, a traditional unit of length derived from the Roman mile; the international mile and other "mile" unit; millet
Câu hỏi thường gặp
miglio nghĩa là gì?
miglio (danh từ) nghĩa là dặm, kê.
miglio là giống đực hay giống cái?
miglio là danh từ giống đực: il miglio, số nhiều i migli.