TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

migliorare

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/miʎ.ʎoˈra.re/ giọng máy của trình duyệt

migliorare nghĩa là cải thiện, cải tiến.

Nghĩa của migliorare

Động từ

  1. Cải thiện, cải tiến.

Chia động từ migliorare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: miglioratoDanh động từ: migliorando

Hiện tại presente

  • io miglioro
  • tu migliori
  • lui/lei migliora
  • noi miglioriamo
  • voi migliorate
  • loro migliorano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho migliorato
  • tu hai migliorato
  • lui/lei ha migliorato
  • noi abbiamo migliorato
  • voi avete migliorato
  • loro hanno migliorato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io miglioravo
  • tu miglioravi
  • lui/lei migliorava
  • noi miglioravamo
  • voi miglioravate
  • loro miglioravano

Quá khứ xa passato remoto

  • io migliorai
  • tu migliorasti
  • lui/lei migliorò
  • noi migliorammo
  • voi miglioraste
  • loro migliorarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io migliorerò
  • tu migliorerai
  • lui/lei migliorerà
  • noi miglioreremo
  • voi migliorerete
  • loro miglioreranno

Điều kiện condizionale presente

  • io migliorerei
  • tu miglioreresti
  • lui/lei migliorerebbe
  • noi miglioreremmo
  • voi migliorereste
  • loro migliorerebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io migliori
  • che tu migliori
  • che lui/lei migliori
  • che noi miglioriamo
  • che voi miglioriate
  • che loro migliorino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io migliorassi
  • che tu migliorassi
  • che lui/lei migliorasse
  • che noi migliorassimo
  • che voi miglioraste
  • che loro migliorassero

Mệnh lệnh imperativo

  • migliora! (tu)
  • migliori! (lei)
  • miglioriamo! (noi)
  • migliorate! (voi)
  • migliorino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với migliorare

Đồng nghĩa

Họ từ của migliorare

Câu ví dụ với migliorare

  • Lo ritengo uno dei migliori compositori attuali in Giappone. Tôi đánh giá ông là một trong số các nhà soạn nhạc hiện đại nhất tại Nhật Bản.Tatoeba #1765014
  • In quale siete migliori, baseball o pallavolo? Bạn giỏi môn nào hơn, bóng chày hay bóng chuyền? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13129188
  • Tom sta migliorando poco a poco. Tom đang dần dần giỏi lên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4106533
  • Abbiamo assunto i migliori avvocati per vincere la causa. Chúng tôi đã thuê những luật sư giỏi nhất để thắng vụ này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13868890
  • Gli affari stanno migliorando. Công việc kinh doanh đang cải thiện. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1247334
  • Tom sta migliorando lentamente. Tom đang dần dần giỏi lên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4089441
  • Tom sta migliorando gradualmente. Tom đang dần dần giỏi lên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6688262
  • Con il suo aiuto, il mio francese è migliorato poco a poco. Với sự giúp đỡ của cô ấy, tiếng Pháp của tôi được cải thiện từng chút từng chút một. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6034678

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to improve, to ameliorate, to better; to perfect, to correct, to mend; to improve, to get better

Câu hỏi thường gặp

migliorare nghĩa là gì?

migliorare (động từ) nghĩa là cải thiện, cải tiến.

Chia động từ migliorare ở thì hiện tại thế nào?

io miglioro, tu migliori, lui/lei migliora, noi miglioriamo, voi migliorate, loro migliorano. Phân từ quá khứ: migliorato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.