TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

mignatta

danh từ giống cái
/miɲˈɲat.ta/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la mignatta · số nhiều: le mignatte

mignatta nghĩa là đỉa.

Nghĩa của mignatta

Danh từ · giống cái

  1. Đỉa.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mignatta

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ leech; bloodsucker

Câu hỏi thường gặp

mignatta nghĩa là gì?

mignatta (danh từ) nghĩa là đỉa.

mignatta là giống đực hay giống cái?

mignatta là danh từ giống cái: la mignatta, số nhiều le mignatte.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.