mignatta
danh từ giống cái
/miɲˈɲat.ta/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la mignatta · số nhiều: le mignatte
mignatta nghĩa là đỉa.
Nghĩa của mignatta
Danh từ · giống cái
- Đỉa.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mignatta
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ leech; bloodsucker
Câu hỏi thường gặp
mignatta nghĩa là gì?
mignatta (danh từ) nghĩa là đỉa.
mignatta là giống đực hay giống cái?
mignatta là danh từ giống cái: la mignatta, số nhiều le mignatte.