TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

militare

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/mi.liˈta.re/ giọng máy của trình duyệt

militare nghĩa là quân đội, quân sự.

Nghĩa của militare

Tính từ

  1. Quân đội, quân sự.

Dạng từ của militare

Số nhiềumilitari

Chia động từ militare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: militatoDanh động từ: militando

Hiện tại presente

  • io milito
  • tu militi
  • lui/lei milita
  • noi militiamo
  • voi militate
  • loro militano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho militato
  • tu hai militato
  • lui/lei ha militato
  • noi abbiamo militato
  • voi avete militato
  • loro hanno militato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io militavo
  • tu militavi
  • lui/lei militava
  • noi militavamo
  • voi militavate
  • loro militavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io militai
  • tu militasti
  • lui/lei militò
  • noi militammo
  • voi militaste
  • loro militarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io militerò
  • tu militerai
  • lui/lei militerà
  • noi militeremo
  • voi militerete
  • loro militeranno

Điều kiện condizionale presente

  • io militerei
  • tu militeresti
  • lui/lei militerebbe
  • noi militeremmo
  • voi militereste
  • loro militerebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io militi
  • che tu militi
  • che lui/lei militi
  • che noi militiamo
  • che voi militiate
  • che loro militino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io militassi
  • che tu militassi
  • che lui/lei militasse
  • che noi militassimo
  • che voi militaste
  • che loro militassero

Mệnh lệnh imperativo

  • milita! (tu)
  • militi! (lei)
  • militiamo! (noi)
  • militate! (voi)
  • militino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Họ từ của militare

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ military; army
  • Danh từ serviceman
  • Động từ to serve as a soldier, to militate; to fight; to participate actively (in a political party or organization); to militate

Câu hỏi thường gặp

militare nghĩa là gì?

militare (tính từ) nghĩa là quân đội, quân sự.

Chia động từ militare ở thì hiện tại thế nào?

io milito, tu militi, lui/lei milita, noi militiamo, voi militate, loro militano. Phân từ quá khứ: militato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.