TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

milizia

danh từ giống cái
/miˈlit.t͡sja/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la milizia · số nhiều: le milizie

milizia nghĩa là dân quân, dân binh.

Nghĩa của milizia

Danh từ · giống cái

  1. Dân quân, dân binh.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ militia; militsia

Câu hỏi thường gặp

milizia nghĩa là gì?

milizia (danh từ) nghĩa là dân quân, dân binh.

milizia là giống đực hay giống cái?

milizia là danh từ giống cái: la milizia, số nhiều le milizie.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.