TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

militarismo

danh từ giống đực
/mi.li.taˈriz.mo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il militarismo · số nhiều: i militarismi

militarismo nghĩa là chủ nghĩa quân phiệt.

Nghĩa của militarismo

Danh từ · giống đực

  1. Chủ nghĩa quân phiệt.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ militarism

Câu hỏi thường gặp

militarismo nghĩa là gì?

militarismo (danh từ) nghĩa là chủ nghĩa quân phiệt.

militarismo là giống đực hay giống cái?

militarismo là danh từ giống đực: il militarismo, số nhiều i militarismi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.