millefoglie
danh từ giống đực
/ˌmil.leˈfɔʎ.ʎe/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il millefoglie
millefoglie nghĩa là bánh minfơi, bánh minphơi.
Nghĩa của millefoglie
Danh từ · giống đực
- Bánh minfơi, bánh minphơi.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ mille-feuille, vanilla slice or cream slice; yarrow, milfoil
Câu hỏi thường gặp
millefoglie nghĩa là gì?
millefoglie (danh từ) nghĩa là bánh minfơi, bánh minphơi.
millefoglie là giống đực hay giống cái?
millefoglie là danh từ giống đực: il millefoglie.