TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

millefoglie

danh từ giống đực
/ˌmil.leˈfɔʎ.ʎe/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il millefoglie

millefoglie nghĩa là bánh minfơi, bánh minphơi.

Nghĩa của millefoglie

Danh từ · giống đực

  1. Bánh minfơi, bánh minphơi.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ mille-feuille, vanilla slice or cream slice; yarrow, milfoil

Câu hỏi thường gặp

millefoglie nghĩa là gì?

millefoglie (danh từ) nghĩa là bánh minfơi, bánh minphơi.

millefoglie là giống đực hay giống cái?

millefoglie là danh từ giống đực: il millefoglie.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.