TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

millibar

danh từ giống đực
/ˈmil.li.bar/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il millibar

millibar nghĩa là milibarơ.

Nghĩa của millibar

Danh từ · giống đực

  1. Milibarơ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ millibar

Câu hỏi thường gặp

millibar nghĩa là gì?

millibar (danh từ) nghĩa là milibarơ.

millibar là giống đực hay giống cái?

millibar là danh từ giống đực: il millibar.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.