TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

milza

danh từ giống cái
/ˈmil.t͡sa/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la milza · số nhiều: le milze

milza nghĩa là lách, lá lách.

Nghĩa của milza

Danh từ · giống cái

  1. Lách, lá lách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ spleen

Câu hỏi thường gặp

milza nghĩa là gì?

milza (danh từ) nghĩa là lách, lá lách.

milza là giống đực hay giống cái?

milza là danh từ giống cái: la milza, số nhiều le milze.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.