TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

mimetismo

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il mimetismo · số nhiều: i mimetismi

mimetismo nghĩa là sự bắt chước.

Nghĩa của mimetismo

Danh từ · giống đực

  1. Sự bắt chước.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ mimicry

Câu hỏi thường gặp

mimetismo nghĩa là gì?

mimetismo (danh từ) nghĩa là sự bắt chước.

mimetismo là giống đực hay giống cái?

mimetismo là danh từ giống đực: il mimetismo, số nhiều i mimetismi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.