TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

mirra

danh từ giống cái
/ˈmir.ra/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la mirra · số nhiều: le mirre

mirra nghĩa là hất nhựa thơm.

Nghĩa của mirra

Danh từ · giống cái

  1. Hất nhựa thơm.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ myrrh

Câu hỏi thường gặp

mirra nghĩa là gì?

mirra (danh từ) nghĩa là hất nhựa thơm.

mirra là giống đực hay giống cái?

mirra là danh từ giống cái: la mirra, số nhiều le mirre.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.