TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

misericordioso

/mi.ze.ri.korˈdjo.zo/ giọng máy của trình duyệt

misericordioso nghĩa là khoan hồng, khoan dung.

Nghĩa của misericordioso

Tính từ

  1. Khoan hồng, khoan dung, nhân từ, từ bi.

Dạng từ của misericordioso

Giống cái số ítmisericordiosa
Giống đực số nhiềumisericordiosi
Giống cái số nhiềumisericordiose
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ merciful
  • Danh từ a merciful person

Câu hỏi thường gặp

misericordioso nghĩa là gì?

misericordioso (tính từ) nghĩa là khoan hồng, khoan dung.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.