misericordioso
/mi.ze.ri.korˈdjo.zo/ giọng máy của trình duyệt
misericordioso nghĩa là khoan hồng, khoan dung.
Nghĩa của misericordioso
Tính từ
- Khoan hồng, khoan dung, nhân từ, từ bi.
Dạng từ của misericordioso
| Giống cái số ít | misericordiosa |
| Giống đực số nhiều | misericordiosi |
| Giống cái số nhiều | misericordiose |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ merciful
- Danh từ a merciful person
Câu hỏi thường gặp
misericordioso nghĩa là gì?
misericordioso (tính từ) nghĩa là khoan hồng, khoan dung.