TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

misirizzi

danh từ giống đực
/mi.siˈrit.t͡si/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il misirizzi

misirizzi nghĩa là lật đật.

Nghĩa của misirizzi

Danh từ · giống đực

  1. Lật đật.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ roly-poly, wobbly man (toy that rights itself when pushed over)

Câu hỏi thường gặp

misirizzi nghĩa là gì?

misirizzi (danh từ) nghĩa là lật đật.

misirizzi là giống đực hay giống cái?

misirizzi là danh từ giống đực: il misirizzi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.