TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

misogino

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il misogino · số nhiều: i misogini

misogino nghĩa là người ghét phụ nữ.

Nghĩa của misogino

Danh từ · giống đực

  1. Người ghét phụ nữ.

Dạng từ của misogino

Giống cáimisogina
Giống cái số nhiềumisogine
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ misogynistic, misogynist, misogynic, misogynous
  • Danh từ misogynist

Câu hỏi thường gặp

misogino nghĩa là gì?

misogino (danh từ) nghĩa là người ghét phụ nữ.

misogino là giống đực hay giống cái?

misogino là danh từ giống đực: il misogino, số nhiều i misogini.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.