misogino
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il misogino · số nhiều: i misogini
misogino nghĩa là người ghét phụ nữ.
Nghĩa của misogino
Danh từ · giống đực
- Người ghét phụ nữ.
Dạng từ của misogino
| Giống cái | misogina |
| Giống cái số nhiều | misogine |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ misogynistic, misogynist, misogynic, misogynous
- Danh từ misogynist
Câu hỏi thường gặp
misogino nghĩa là gì?
misogino (danh từ) nghĩa là người ghét phụ nữ.
misogino là giống đực hay giống cái?
misogino là danh từ giống đực: il misogino, số nhiều i misogini.