missionario
danh từ giống đực
/mis.sjoˈna.rjo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il missionario · số nhiều: i missionari
missionario nghĩa là người truyền giáo, cha truyền đạo.
Nghĩa của missionario
Danh từ · giống đực
- Người truyền giáo, cha truyền đạo.
Dạng từ của missionario
| Giống cái | missionaria |
| Giống cái số nhiều | missionarie |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ missionary
- Danh từ missionary
Câu hỏi thường gặp
missionario nghĩa là gì?
missionario (danh từ) nghĩa là người truyền giáo, cha truyền đạo.
missionario là giống đực hay giống cái?
missionario là danh từ giống đực: il missionario, số nhiều i missionari.