TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

missionario

danh từ giống đực
/mis.sjoˈna.rjo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il missionario · số nhiều: i missionari

missionario nghĩa là người truyền giáo, cha truyền đạo.

Nghĩa của missionario

Danh từ · giống đực

  1. Người truyền giáo, cha truyền đạo.

Dạng từ của missionario

Giống cáimissionaria
Giống cái số nhiềumissionarie
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ missionary
  • Danh từ missionary

Câu hỏi thường gặp

missionario nghĩa là gì?

missionario (danh từ) nghĩa là người truyền giáo, cha truyền đạo.

missionario là giống đực hay giống cái?

missionario là danh từ giống đực: il missionario, số nhiều i missionari.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.