TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

mitragliatrice

danh từ giống cái
/mi.traʎ.ʎaˈtri.t͡ʃe/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la mitragliatrice · số nhiều: le mitragliatrici

mitragliatrice nghĩa là súng máy, súng liên thanh.

Nghĩa của mitragliatrice

Danh từ · giống cái

  1. Súng máy, súng liên thanh.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ machine gun

Câu hỏi thường gặp

mitragliatrice nghĩa là gì?

mitragliatrice (danh từ) nghĩa là súng máy, súng liên thanh.

mitragliatrice là giống đực hay giống cái?

mitragliatrice là danh từ giống cái: la mitragliatrice, số nhiều le mitragliatrici.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.