mittente
danh từ cả hai giống
/mitˈtɛn.te/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il/la mittente · số nhiều: i mittenti
mittente nghĩa là người gửi.
Nghĩa của mittente
Danh từ · cả hai giống
- Người gửi.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sender (of a letter etc.)
Câu hỏi thường gặp
mittente nghĩa là gì?
mittente (danh từ) nghĩa là người gửi.
mittente là giống đực hay giống cái?
mittente là danh từ cả hai giống: il/la mittente, số nhiều i mittenti.