TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

mittente

danh từ cả hai giống
/mitˈtɛn.te/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il/la mittente · số nhiều: i mittenti

mittente nghĩa là người gửi.

Nghĩa của mittente

Danh từ · cả hai giống

  1. Người gửi.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ sender (of a letter etc.)

Câu hỏi thường gặp

mittente nghĩa là gì?

mittente (danh từ) nghĩa là người gửi.

mittente là giống đực hay giống cái?

mittente là danh từ cả hai giống: il/la mittente, số nhiều i mittenti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.