TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

mobilio

danh từ giống đực
/moˈbi.ljo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il mobilio · số nhiều: i mobili

mobilio nghĩa là đồ đạc.

Nghĩa của mobilio

Danh từ · giống đực

  1. Đồ đạc.

Câu ví dụ với mobilio

  • Il camion trasportava un carico di mobilio. Chiếc xe tải đó đã chất đầy nội thất. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1892513
  • Il camion trasportava un carico di mobili. Chiếc xe tải đó đã chất đầy nội thất. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1892512

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ furniture

Câu hỏi thường gặp

mobilio nghĩa là gì?

mobilio (danh từ) nghĩa là đồ đạc.

mobilio là giống đực hay giống cái?

mobilio là danh từ giống đực: il mobilio, số nhiều i mobili.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.