mobilitazione
danh từ giống cái
/mo.bi.li.tatˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la mobilitazione · số nhiều: le mobilitazioni
mobilitazione nghĩa là sự động viên.
Nghĩa của mobilitazione
Danh từ · giống cái
- Sự động viên.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ mobilization
Câu hỏi thường gặp
mobilitazione nghĩa là gì?
mobilitazione (danh từ) nghĩa là sự động viên.
mobilitazione là giống đực hay giống cái?
mobilitazione là danh từ giống cái: la mobilitazione, số nhiều le mobilitazioni.