TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

moccolo

danh từ giống đực
/ˈmok.ko.lo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il moccolo · số nhiều: i moccoli

moccolo nghĩa là nước mũi.

Nghĩa của moccolo

Danh từ · giống đực

  1. Nước mũi.

Họ từ của moccolo

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ candle-end; top part of a wick; snot

Câu hỏi thường gặp

moccolo nghĩa là gì?

moccolo (danh từ) nghĩa là nước mũi.

moccolo là giống đực hay giống cái?

moccolo là danh từ giống đực: il moccolo, số nhiều i moccoli.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.