modernizzazione
danh từ giống cái
/mo.der.nid.d͡zatˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la modernizzazione · số nhiều: le modernizzazioni
modernizzazione nghĩa là sự hiện đại hoá.
Nghĩa của modernizzazione
Danh từ · giống cái
- Sự hiện đại hoá.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ modernization
Câu hỏi thường gặp
modernizzazione nghĩa là gì?
modernizzazione (danh từ) nghĩa là sự hiện đại hoá.
modernizzazione là giống đực hay giống cái?
modernizzazione là danh từ giống cái: la modernizzazione, số nhiều le modernizzazioni.