TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

modernizzazione

danh từ giống cái
/mo.der.nid.d͡zatˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la modernizzazione · số nhiều: le modernizzazioni

modernizzazione nghĩa là sự hiện đại hoá.

Nghĩa của modernizzazione

Danh từ · giống cái

  1. Sự hiện đại hoá.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ modernization

Câu hỏi thường gặp

modernizzazione nghĩa là gì?

modernizzazione (danh từ) nghĩa là sự hiện đại hoá.

modernizzazione là giống đực hay giống cái?

modernizzazione là danh từ giống cái: la modernizzazione, số nhiều le modernizzazioni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.