TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

modulazione

danh từ giống cái
/mo.du.latˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la modulazione · số nhiều: le modulazioni

modulazione nghĩa là điều chế tín hiệu.

Nghĩa của modulazione

Danh từ · giống cái

  1. Điều chế tín hiệu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ modulation

Câu hỏi thường gặp

modulazione nghĩa là gì?

modulazione (danh từ) nghĩa là điều chế tín hiệu.

modulazione là giống đực hay giống cái?

modulazione là danh từ giống cái: la modulazione, số nhiều le modulazioni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.