TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

mogio

/ˈmɔ.d͡ʒo/ giọng máy của trình duyệt

mogio nghĩa là trầm cảm.

Nghĩa của mogio

Tính từ

  1. Trầm cảm.

Dạng từ của mogio

Giống cái số ítmogia
Giống đực số nhiềumogi
Giống cái số nhiềumogie
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ sluggish, listless, depressed, downcast, disheartened, crestfallen, dejected

Câu hỏi thường gặp

mogio nghĩa là gì?

mogio (tính từ) nghĩa là trầm cảm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.