TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

moismo

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il moismo

moismo nghĩa là mặc gia, mặc giáo.

Nghĩa của moismo

Danh từ · giống đực

  1. Mặc gia, mặc giáo.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ Mohism

Câu hỏi thường gặp

moismo nghĩa là gì?

moismo (danh từ) nghĩa là mặc gia, mặc giáo.

moismo là giống đực hay giống cái?

moismo là danh từ giống đực: il moismo.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.