mollica
danh từ giống cái
/molˈli.ka/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la mollica · số nhiều: le molliche
mollica nghĩa là bột chiên xù, vụn bánh mì.
Nghĩa của mollica
Danh từ · giống cái
- Bột chiên xù, vụn bánh mì.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ crumb, breadcrumb (soft internal portion of bread)
Câu hỏi thường gặp
mollica nghĩa là gì?
mollica (danh từ) nghĩa là bột chiên xù, vụn bánh mì.
mollica là giống đực hay giống cái?
mollica là danh từ giống cái: la mollica, số nhiều le molliche.