molteplicità
danh từ giống cái
/mol.te.pli.t͡ʃiˈta/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la molteplicità
molteplicità nghĩa là bội số.
Nghĩa của molteplicità
Danh từ · giống cái
- Bội số.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ multiplicity (all senses)
Câu hỏi thường gặp
molteplicità nghĩa là gì?
molteplicità (danh từ) nghĩa là bội số.
molteplicità là giống đực hay giống cái?
molteplicità là danh từ giống cái: la molteplicità.