TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

molteplicità

danh từ giống cái
/mol.te.pli.t͡ʃiˈta/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la molteplicità

molteplicità nghĩa là bội số.

Nghĩa của molteplicità

Danh từ · giống cái

  1. Bội số.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ multiplicity (all senses)

Câu hỏi thường gặp

molteplicità nghĩa là gì?

molteplicità (danh từ) nghĩa là bội số.

molteplicità là giống đực hay giống cái?

molteplicità là danh từ giống cái: la molteplicità.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.