TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

montenegrino

/mon.te.neˈɡri.no/ giọng máy của trình duyệt

montenegrino nghĩa là môn-tê-nê-grô.

Nghĩa của montenegrino

Tính từ

  1. Môn-tê-nê-grô.

Dạng từ của montenegrino

Giống cái số ítmontenegrina
Giống đực số nhiềumontenegrini
Giống cái số nhiềumontenegrine
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ Montenegrin
  • Danh từ Montenegrin; the Montenegrin language

Câu hỏi thường gặp

montenegrino nghĩa là gì?

montenegrino (tính từ) nghĩa là môn-tê-nê-grô.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.