TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

monticello

danh từ giống đực
/mon.tiˈt͡ʃɛl.lo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il monticello · số nhiều: i monticelli

monticello nghĩa là gò, ụ, đụn.

Nghĩa của monticello

Danh từ · giống đực

  1. Gò, ụ, đụn.

Họ từ của monticello

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ small mountain; hillock; mound, heap

Câu hỏi thường gặp

monticello nghĩa là gì?

monticello (danh từ) nghĩa là gò, ụ, đụn.

monticello là giống đực hay giống cái?

monticello là danh từ giống đực: il monticello, số nhiều i monticelli.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.