moralità
danh từ giống cái
/mo.ra.liˈta/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la moralità
moralità nghĩa là đạo đức.
Nghĩa của moralità
Danh từ · giống cái
- Đạo đức.
Họ từ của moralità
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ morality; morals
Câu hỏi thường gặp
moralità nghĩa là gì?
moralità (danh từ) nghĩa là đạo đức.
moralità là giống đực hay giống cái?
moralità là danh từ giống cái: la moralità.