TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

morbido

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈmɔr.bi.do/ giọng máy của trình duyệt

morbido nghĩa là mềm.

Nghĩa của morbido

Tính từ

  1. Mềm.

Dạng từ của morbido

Giống cái số ítmorbida
Giống đực số nhiềumorbidi
Giống cái số nhiềumorbide
So sánh nhấtmorbidissimo

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với morbido

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ soft, tender, mellow; docile, compliant
  • Danh từ soft place

Câu hỏi thường gặp

morbido nghĩa là gì?

morbido (tính từ) nghĩa là mềm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.