morbido
Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈmɔr.bi.do/ giọng máy của trình duyệt
morbido nghĩa là mềm.
Nghĩa của morbido
Tính từ
- Mềm.
Dạng từ của morbido
| Giống cái số ít | morbida |
| Giống đực số nhiều | morbidi |
| Giống cái số nhiều | morbide |
| So sánh nhất | morbidissimo |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với morbido
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ soft, tender, mellow; docile, compliant
- Danh từ soft place
Câu hỏi thường gặp
morbido nghĩa là gì?
morbido (tính từ) nghĩa là mềm.