TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

tenero

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈtɛ.ne.ro/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa của tenero

Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ tender, soft; delicate, kind; cute
  • Danh từ tender part, soft part; love

Dạng từ của tenero

Giống cái số íttenera
Giống đực số nhiềuteneri
Giống cái số nhiềutenere
So sánh nhấttenerissimo

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tenero

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu ví dụ với tenero

  • Lei sa tenere un segreto? Đừng nói với ai nhé. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4251895
  • Voi sapete tenere un segreto? Đừng nói với ai nhé. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4251898
  • Tu sai tenere un segreto? Đừng nói với ai nhé. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4251900
  • Sai tenere un segreto? Đừng nói với ai nhé. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #384847
  • Sa tenere un segreto? Đừng nói với ai nhé. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4251894
  • Sapete tenere un segreto? Đừng nói với ai nhé. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4251896

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.