mosaico
đi với mạo từ: il mosaico · số nhiều: i mosaici
mosaico nghĩa là tranh khảm.
Nghĩa của mosaico
Danh từ · giống đực
- Tranh khảm.
Dạng từ của mosaico
| Giống cái | mosaica |
| Giống cái số nhiều | mosaiche |
Câu ví dụ với mosaico
- Dall'aereo, il paesaggio era solo un mosaico di campi. Nhìn từ máy bay, quang cảnh chỉ có những mảnh ruộng chắp vá với nhau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3132666
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ mosaic, puzzle, jigsaw, jigsaw puzzle; mixture (of disparate things)
- Tính từ Mosaic
Câu hỏi thường gặp
mosaico nghĩa là gì?
mosaico (danh từ) nghĩa là tranh khảm.
mosaico là giống đực hay giống cái?
mosaico là danh từ giống đực: il mosaico, số nhiều i mosaici.