TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

mosaico

danh từ giống đực
/moˈzaj.ko/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il mosaico · số nhiều: i mosaici

mosaico nghĩa là tranh khảm.

Nghĩa của mosaico

Danh từ · giống đực

  1. Tranh khảm.

Dạng từ của mosaico

Giống cáimosaica
Giống cái số nhiềumosaiche

Câu ví dụ với mosaico

  • Dall'aereo, il paesaggio era solo un mosaico di campi. Nhìn từ máy bay, quang cảnh chỉ có những mảnh ruộng chắp vá với nhau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3132666

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ mosaic, puzzle, jigsaw, jigsaw puzzle; mixture (of disparate things)
  • Tính từ Mosaic

Câu hỏi thường gặp

mosaico nghĩa là gì?

mosaico (danh từ) nghĩa là tranh khảm.

mosaico là giống đực hay giống cái?

mosaico là danh từ giống đực: il mosaico, số nhiều i mosaici.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.