moschea
đi với mạo từ: la moschea · số nhiều: le moschee
moschea nghĩa là nhà thờ hồi giáo, thánh đường.
Nghĩa của moschea
Danh từ · giống cái
- Nhà thờ hồi giáo, thánh đường.
Câu ví dụ với moschea
- Ha deciso di andare alla moschea. Anh ấy quyết định đi đến nhà thờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9072029
- Decise di andare alla moschea. Anh ấy quyết định đi đến nhà thờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9072031
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ mosque
Câu hỏi thường gặp
moschea nghĩa là gì?
moschea (danh từ) nghĩa là nhà thờ hồi giáo, thánh đường.
moschea là giống đực hay giống cái?
moschea là danh từ giống cái: la moschea, số nhiều le moschee.