TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

moschea

danh từ giống cái
/mosˈkɛ.a/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la moschea · số nhiều: le moschee

moschea nghĩa là nhà thờ hồi giáo, thánh đường.

Nghĩa của moschea

Danh từ · giống cái

  1. Nhà thờ hồi giáo, thánh đường.

Câu ví dụ với moschea

  • Ha deciso di andare alla moschea. Anh ấy quyết định đi đến nhà thờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9072029
  • Decise di andare alla moschea. Anh ấy quyết định đi đến nhà thờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9072031

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ mosque

Câu hỏi thường gặp

moschea nghĩa là gì?

moschea (danh từ) nghĩa là nhà thờ hồi giáo, thánh đường.

moschea là giống đực hay giống cái?

moschea là danh từ giống cái: la moschea, số nhiều le moschee.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.