TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

moschetto

danh từ giống đực
/mosˈket.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il moschetto · số nhiều: i moschetti

moschetto nghĩa là súng hỏa mai.

Nghĩa của moschetto

Danh từ · giống đực

  1. Súng hỏa mai.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ musket

Câu hỏi thường gặp

moschetto nghĩa là gì?

moschetto (danh từ) nghĩa là súng hỏa mai.

moschetto là giống đực hay giống cái?

moschetto là danh từ giống đực: il moschetto, số nhiều i moschetti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.