TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

motociclo

danh từ giống đực
/ˌmɔ.toˈt͡ʃi.klo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il motociclo · số nhiều: i motocicli

motociclo nghĩa là xe mô tô, mô tô.

Nghĩa của motociclo

Danh từ · giống đực

  1. Xe mô tô, mô tô, xe máy, xe gắn máy.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ motorcycle, motorbike

Câu hỏi thường gặp

motociclo nghĩa là gì?

motociclo (danh từ) nghĩa là xe mô tô, mô tô.

motociclo là giống đực hay giống cái?

motociclo là danh từ giống đực: il motociclo, số nhiều i motocicli.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.