TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

motoscafo

danh từ giống đực
/mo.tosˈka.fo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il motoscafo · số nhiều: i motoscafi

motoscafo nghĩa là thuyền máy.

Nghĩa của motoscafo

Danh từ · giống đực

  1. Thuyền máy.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ motorboat

Câu hỏi thường gặp

motoscafo nghĩa là gì?

motoscafo (danh từ) nghĩa là thuyền máy.

motoscafo là giống đực hay giống cái?

motoscafo là danh từ giống đực: il motoscafo, số nhiều i motoscafi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.