TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

mountain bike

danh từ giống cái
/mawn.temˈbajk/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la mountain bike

mountain bike nghĩa là xe đạp leo núi.

Nghĩa của mountain bike

Danh từ · giống cái

  1. Xe đạp leo núi.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mountain bike

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ mountain bike (bicycle and sport)

Câu hỏi thường gặp

mountain bike nghĩa là gì?

mountain bike (danh từ) nghĩa là xe đạp leo núi.

mountain bike là giống đực hay giống cái?

mountain bike là danh từ giống cái: la mountain bike.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.