TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

mozzo

danh từ giống đực
/ˈmot.t͡so/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il mozzo · số nhiều: i mozzi

mozzo nghĩa là trục bánh xe.

Nghĩa của mozzo

Danh từ · giống đực

  1. Trục bánh xe.

Dạng từ của mozzo

Giống cáimozza
Giống cái số nhiềumozze
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ cut off (head); docked (tail)
  • Danh từ ship's boy; boy, lad; hub, nave; boss (of a screw)

Câu hỏi thường gặp

mozzo nghĩa là gì?

mozzo (danh từ) nghĩa là trục bánh xe.

mozzo là giống đực hay giống cái?

mozzo là danh từ giống đực: il mozzo, số nhiều i mozzi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.