mozzo
danh từ giống đực
/ˈmot.t͡so/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il mozzo · số nhiều: i mozzi
mozzo nghĩa là trục bánh xe.
Nghĩa của mozzo
Danh từ · giống đực
- Trục bánh xe.
Dạng từ của mozzo
| Giống cái | mozza |
| Giống cái số nhiều | mozze |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ cut off (head); docked (tail)
- Danh từ ship's boy; boy, lad; hub, nave; boss (of a screw)
Câu hỏi thường gặp
mozzo nghĩa là gì?
mozzo (danh từ) nghĩa là trục bánh xe.
mozzo là giống đực hay giống cái?
mozzo là danh từ giống đực: il mozzo, số nhiều i mozzi.