TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

multare

/mulˈta.re/ giọng máy của trình duyệt

multare nghĩa là phạt vạ, bắt phạt.

Nghĩa của multare

Động từ

  1. Phạt vạ, bắt phạt.

Chia động từ multare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: multatoDanh động từ: multando

Hiện tại presente

  • io multo
  • tu multi
  • lui/lei multa
  • noi multiamo
  • voi multate
  • loro multano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho multato
  • tu hai multato
  • lui/lei ha multato
  • noi abbiamo multato
  • voi avete multato
  • loro hanno multato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io multavo
  • tu multavi
  • lui/lei multava
  • noi multavamo
  • voi multavate
  • loro multavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io multai
  • tu multasti
  • lui/lei multò
  • noi multammo
  • voi multaste
  • loro multarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io multerò
  • tu multerai
  • lui/lei multerà
  • noi multeremo
  • voi multerete
  • loro multeranno

Điều kiện condizionale presente

  • io multerei
  • tu multeresti
  • lui/lei multerebbe
  • noi multeremmo
  • voi multereste
  • loro multerebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io multi
  • che tu multi
  • che lui/lei multi
  • che noi multiamo
  • che voi multiate
  • che loro multino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io multassi
  • che tu multassi
  • che lui/lei multasse
  • che noi multassimo
  • che voi multaste
  • che loro multassero

Mệnh lệnh imperativo

  • multa! (tu)
  • multi! (lei)
  • multiamo! (noi)
  • multate! (voi)
  • multino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to fine

Câu hỏi thường gặp

multare nghĩa là gì?

multare (động từ) nghĩa là phạt vạ, bắt phạt.

Chia động từ multare ở thì hiện tại thế nào?

io multo, tu multi, lui/lei multa, noi multiamo, voi multate, loro multano. Phân từ quá khứ: multato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.