multimetro
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il multimetro · số nhiều: i multimetri
multimetro nghĩa là đồng hồ vạn năng, vạn năng kế.
Nghĩa của multimetro
Danh từ · giống đực
- Đồng hồ vạn năng, vạn năng kế.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ multimeter
Câu hỏi thường gặp
multimetro nghĩa là gì?
multimetro (danh từ) nghĩa là đồng hồ vạn năng, vạn năng kế.
multimetro là giống đực hay giống cái?
multimetro là danh từ giống đực: il multimetro, số nhiều i multimetri.