TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

multimetro

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il multimetro · số nhiều: i multimetri

multimetro nghĩa là đồng hồ vạn năng, vạn năng kế.

Nghĩa của multimetro

Danh từ · giống đực

  1. Đồng hồ vạn năng, vạn năng kế.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ multimeter

Câu hỏi thường gặp

multimetro nghĩa là gì?

multimetro (danh từ) nghĩa là đồng hồ vạn năng, vạn năng kế.

multimetro là giống đực hay giống cái?

multimetro là danh từ giống đực: il multimetro, số nhiều i multimetri.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.