multipletto
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il multipletto · số nhiều: i multipletti
multipletto nghĩa là bai, bai-tơ.
Nghĩa của multipletto
Danh từ · giống đực
- Bai, bai-tơ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ multiplet; byte
Câu hỏi thường gặp
multipletto nghĩa là gì?
multipletto (danh từ) nghĩa là bai, bai-tơ.
multipletto là giống đực hay giống cái?
multipletto là danh từ giống đực: il multipletto, số nhiều i multipletti.