TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

mummia

danh từ giống cái
/ˈmum.mja/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la mummia · số nhiều: le mummie

mummia nghĩa là xác ướp.

Nghĩa của mummia

Danh từ · giống cái

  1. Xác ướp.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ mummy (Egyptian); old fogey

Câu hỏi thường gặp

mummia nghĩa là gì?

mummia (danh từ) nghĩa là xác ướp.

mummia là giống đực hay giống cái?

mummia là danh từ giống cái: la mummia, số nhiều le mummie.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.